erwachsen
erwachsen nghĩa là trưởng thành.
Nghĩa của erwachsen
Tính từ
- Trưởng thành.
Chia động từ erwachsen
Hiện tại Präsens
- ich erwachse
- du erwächst
- er/sie/es erwächst
- wir erwachsen
- ihr erwachst
- sie/Sie erwachsen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich erwuchs
- du erwuchsest
- er/sie/es erwuchs
- wir erwuchsen
- ihr erwuchst
- sie/Sie erwuchsen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin erwachsen
- du bist erwachsen
- er/sie/es ist erwachsen
- wir sind erwachsen
- ihr seid erwachsen
- sie/Sie sind erwachsen
Tương lai Futur I
- ich werde erwachsen
- du wirst erwachsen
- er/sie/es wird erwachsen
- wir werden erwachsen
- ihr werdet erwachsen
- sie/Sie werden erwachsen
Giả định I Konjunktiv I
- ich erwachse
- du erwachsest
- er/sie/es erwachse
- wir erwachsen
- ihr erwachset
- sie/Sie erwachsen
Mệnh lệnh Imperativ
- erwachs! (du)
- erwachst! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erwachsen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với erwachsen
- Warum wirst du nicht endlich erwachsen? Sao mày không lớn lên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4603912
- Tom ist jetzt erwachsen. Bây giờ Tom là người lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550082
- 69 % der erwachsenen Amerikaner sind entweder übergewichtig oder fettleibig. Có 69% người lớn ở Mỹ bị thừa cân hoặc béo phì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9815249
- Die meisten jungen Erwachsenen gehen gerne abends aus. Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #682535
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to grow up, to grow; to spring up, to spring from, to proceed from; to accrue; to grow out of; to arise (difficulties, tasks)
- Tính từ adult, grown-up, grown, full-grown
Câu hỏi thường gặp
erwachsen nghĩa là gì?
erwachsen (tính từ) nghĩa là trưởng thành.
Chia động từ erwachsen ở thì hiện tại thế nào?
ich erwachse, du erwächst, er/sie/es erwächst, wir erwachsen, ihr erwachst, sie/Sie erwachsen. Phân từ II: erwachsen.