TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erwarten

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛɐ̯ˈvaʁtən/ giọng máy của trình duyệt

erwarten nghĩa là mong đợi, chờ đợi, chờ.

Nghĩa của erwarten

Động từ

  1. Mong đợi.
  2. Chờ đợi, chờ, đợi.

Chia động từ erwarten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erwartetPhân từ I: erwartend

Hiện tại Präsens

  • ich erwarte
  • du erwartest
  • er/sie/es erwartet
  • wir erwarten
  • ihr erwartet
  • sie/Sie erwarten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erwartete
  • du erwartetest
  • er/sie/es erwartete
  • wir erwarteten
  • ihr erwartetet
  • sie/Sie erwarteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erwartet
  • du hast erwartet
  • er/sie/es hat erwartet
  • wir haben erwartet
  • ihr habt erwartet
  • sie/Sie haben erwartet

Tương lai Futur I

  • ich werde erwarten
  • du wirst erwarten
  • er/sie/es wird erwarten
  • wir werden erwarten
  • ihr werdet erwarten
  • sie/Sie werden erwarten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erwarte
  • du erwartest
  • er/sie/es erwarte
  • wir erwarten
  • ihr erwartet
  • sie/Sie erwarten

Mệnh lệnh Imperativ

  • erwart! (du)
  • erwartet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của erwarten

Câu ví dụ với erwarten

  • Ich kann es gar nicht erwarten, in den Urlaub zu fahren. Tôi không đợi được tới lúc nghỉ hè.Tatoeba #924
  • Etwas Neues zu beginnen ist mühsamer als erwartet. Làm những thứ mới sẽ khó hơn tưởng tượng.Tatoeba #10703693
  • Du kannst nicht viel von ihm erwarten. Cậu không thể trông trờ gì nhiều ở cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3846009
  • Was sollten wir erwarten? Chúng ta nên trông đợi điều gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4617789
  • Ich erwarte nicht, dass du das verstehst. Mình không nghĩ là bạn sẽ hiểu đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11823162
  • Ich erwarte nicht, dass ihr das versteht. Mình không nghĩ là bạn sẽ hiểu đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11823163
  • Ich erwarte nicht, dass Sie das verstehen. Mình không nghĩ là bạn sẽ hiểu đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11823164
  • Ich habe dich hier nicht so früh erwartet. Tôi không nghĩ bạn sẽ đến sớm thế này đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1012740

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to expect, to consider likely; to await, to expect (someone to arrive)

Câu hỏi thường gặp

erwarten nghĩa là gì?

erwarten (động từ) nghĩa là mong đợi, chờ đợi, chờ.

Chia động từ erwarten ở thì hiện tại thế nào?

ich erwarte, du erwartest, er/sie/es erwartet, wir erwarten, ihr erwartet, sie/Sie erwarten. Phân từ II: erwartet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.