TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erwecken

/ɛʁˈvɛkən/ giọng máy của trình duyệt

erwecken nghĩa là gợi, gây lên.

Nghĩa của erwecken

Động từ

  1. Gợi, gây lên.

Chia động từ erwecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erwecktPhân từ I: erweckend

Hiện tại Präsens

  • ich erwecke
  • du erweckst
  • er/sie/es erweckt
  • wir erwecken
  • ihr erweckt
  • sie/Sie erwecken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erweckte
  • du erwecktest
  • er/sie/es erweckte
  • wir erweckten
  • ihr erwecktet
  • sie/Sie erweckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erweckt
  • du hast erweckt
  • er/sie/es hat erweckt
  • wir haben erweckt
  • ihr habt erweckt
  • sie/Sie haben erweckt

Tương lai Futur I

  • ich werde erwecken
  • du wirst erwecken
  • er/sie/es wird erwecken
  • wir werden erwecken
  • ihr werdet erwecken
  • sie/Sie werden erwecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erwecke
  • du erweckest
  • er/sie/es erwecke
  • wir erwecken
  • ihr erwecket
  • sie/Sie erwecken

Mệnh lệnh Imperativ

  • erweck! (du)
  • erweckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to awake, to arouse

Câu hỏi thường gặp

erwecken nghĩa là gì?

erwecken (động từ) nghĩa là gợi, gây lên.

Chia động từ erwecken ở thì hiện tại thế nào?

ich erwecke, du erweckst, er/sie/es erweckt, wir erwecken, ihr erweckt, sie/Sie erwecken. Phân từ II: erweckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.