TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ersticken

/ɛʁˈʃtɪkən/ giọng máy của trình duyệt

ersticken nghĩa là ngạt, ngạt thở, ngộp, chết ngạt.

Nghĩa của ersticken

Động từ

  1. Ngạt, ngạt thở, ngộp, ngộp thở.
  2. Chết ngạt, chết ngộp.

Chia động từ ersticken

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: ersticktPhân từ I: erstickend

Hiện tại Präsens

  • ich ersticke
  • du erstickst
  • er/sie/es erstickt
  • wir ersticken
  • ihr erstickt
  • sie/Sie ersticken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erstickte
  • du ersticktest
  • er/sie/es erstickte
  • wir erstickten
  • ihr ersticktet
  • sie/Sie erstickten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin erstickt
  • du hast / bist erstickt
  • er/sie/es hat / ist erstickt
  • wir haben / sind erstickt
  • ihr habt / seid erstickt
  • sie/Sie haben / sind erstickt

Tương lai Futur I

  • ich werde ersticken
  • du wirst ersticken
  • er/sie/es wird ersticken
  • wir werden ersticken
  • ihr werdet ersticken
  • sie/Sie werden ersticken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ersticke
  • du erstickest
  • er/sie/es ersticke
  • wir ersticken
  • ihr ersticket
  • sie/Sie ersticken

Mệnh lệnh Imperativ

  • erstick! (du)
  • erstickt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ersticken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to smother; to suffocate

Câu hỏi thường gặp

ersticken nghĩa là gì?

ersticken (động từ) nghĩa là ngạt, ngạt thở, ngộp, chết ngạt.

Chia động từ ersticken ở thì hiện tại thế nào?

ich ersticke, du erstickst, er/sie/es erstickt, wir ersticken, ihr erstickt, sie/Sie ersticken. Phân từ II: erstickt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.