TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stickig

/ˈʃtɪkɪç/ giọng máy của trình duyệt

stickig nghĩa là dính.

Nghĩa của stickig

Tính từ

  1. Dính.

So sánh của stickig

So sánh hơnstickiger
So sánh nhấtam stickigsten

Câu ví dụ với stickig

  • Es ist sehr stickig hier drinnen. Ở đây ngột ngạt quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #581226
  • Machst du mal das Fenster auf und lüftest diesen stickigen Raum? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031279
  • Würden Sie bitte das Fenster öffnen und diesen stickigen Raum einmal durchlüften? Bạn có thể giúp tôi mở cửa sổ để phòng này bớt bí hơn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2031281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stuffy, close, sticky (warm and poorly ventilated)

Câu hỏi thường gặp

stickig nghĩa là gì?

stickig (tính từ) nghĩa là dính.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.