TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erstens

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːɐ̯stns/ giọng máy của trình duyệt

erstens nghĩa là trước tiên, trước hết.

Nghĩa của erstens

Phó từ

  1. Trước tiên, trước hết, trước nhất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ first, firstly, in the first place

Câu hỏi thường gặp

erstens nghĩa là gì?

erstens (phó từ) nghĩa là trước tiên, trước hết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.