TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unterhalten

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌʊntəʁˈhaltən/ giọng máy của trình duyệt

unterhalten nghĩa là trò chuyện, giải trí, mua vui.

Nghĩa của unterhalten

Động từ

  1. (sich unterhalten) trò chuyện. (biên soạn)
  2. Giải trí, mua vui. (biên soạn)
  3. Duy trì, nuôi dưỡng. (biên soạn)

Chia động từ unterhalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: unterhaltenPhân từ I: unterhaltend

Hiện tại Präsens

  • ich unterhalte
  • du unterhältst
  • er/sie/es unterhält
  • wir unterhalten
  • ihr unterhaltet
  • sie/Sie unterhalten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich unterhielt
  • du unterhieltest
  • er/sie/es unterhielt
  • wir unterhielten
  • ihr unterhieltet
  • sie/Sie unterhielten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe unterhalten
  • du hast unterhalten
  • er/sie/es hat unterhalten
  • wir haben unterhalten
  • ihr habt unterhalten
  • sie/Sie haben unterhalten

Tương lai Futur I

  • ich werde unterhalten
  • du wirst unterhalten
  • er/sie/es wird unterhalten
  • wir werden unterhalten
  • ihr werdet unterhalten
  • sie/Sie werden unterhalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich unterhalte
  • du unterhaltest
  • er/sie/es unterhalte
  • wir unterhalten
  • ihr unterhaltet
  • sie/Sie unterhalten

Mệnh lệnh Imperativ

  • unterhalt! (du)
  • unterhaltet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của unterhalten

Câu ví dụ với unterhalten

  • Ich werde mich mit Tom darüber unterhalten müssen. Tôi sẽ phải nói chuyện với Tom về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8818532
  • Wir haben uns unterhalten. Chúng ta đã nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2122758

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to maintain; to entertain; to converse

Câu hỏi thường gặp

unterhalten nghĩa là gì?

unterhalten (động từ) nghĩa là trò chuyện, giải trí, mua vui.

Chia động từ unterhalten ở thì hiện tại thế nào?

ich unterhalte, du unterhältst, er/sie/es unterhält, wir unterhalten, ihr unterhaltet, sie/Sie unterhalten. Phân từ II: unterhalten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.