TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unterhaltsam

/ˌʊntɐˈhaltzaːm/ giọng máy của trình duyệt

unterhaltsam nghĩa là thú vị.

Nghĩa của unterhaltsam

Tính từ

  1. Thú vị.

So sánh của unterhaltsam

So sánh hơnunterhaltsamer
So sánh nhấtam unterhaltsamsten

Câu ví dụ với unterhaltsam

  • Betrunkene sind so unterhaltsam. Người say xỉn rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2138047

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ amusing; entertaining; enjoyable

Câu hỏi thường gặp

unterhaltsam nghĩa là gì?

unterhaltsam (tính từ) nghĩa là thú vị.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.