TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

untergehen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔʊntɐˌɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

untergehen nghĩa là lặn.

Nghĩa của untergehen

Động từ

  1. Lặn.

Chia động từ untergehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: untergegangenPhân từ I: untergehend

Động từ tách: tiểu từ unter tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich gehe unter…).

Hiện tại Präsens

  • ich gehe unter
  • du gehst unter
  • er/sie/es geht unter
  • wir gehen unter
  • ihr geht unter
  • sie/Sie gehen unter

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ging unter
  • du gingst unter
  • er/sie/es ging unter
  • wir gingen unter
  • ihr gingt unter
  • sie/Sie gingen unter

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin untergegangen
  • du bist untergegangen
  • er/sie/es ist untergegangen
  • wir sind untergegangen
  • ihr seid untergegangen
  • sie/Sie sind untergegangen

Tương lai Futur I

  • ich werde untergehen
  • du wirst untergehen
  • er/sie/es wird untergehen
  • wir werden untergehen
  • ihr werdet untergehen
  • sie/Sie werden untergehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ginge unter
  • du gingest unter
  • er/sie/es ginge unter
  • wir gingen unter
  • ihr ginget unter
  • sie/Sie gingen unter

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gehe unter
  • du gehest unter
  • er/sie/es gehe unter
  • wir gehen unter
  • ihr gehet unter
  • sie/Sie gehen unter

Mệnh lệnh Imperativ

  • geh unter! (du)
  • geht unter! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với untergehen

  • Tom schläft wie ein Stein. Die Welt könnte untergehen, und er würde es nicht bemerken. Tom ngủ say như chết. Cho dù trời có sập, anh ta sẽ không để tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3009116

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to set (of a heavenly body: to disappear below the horizon); to fall, to go down (to be defeated); to perish, to vanish; to be drowned out; to go under (water), to sink

Câu hỏi thường gặp

untergehen nghĩa là gì?

untergehen (động từ) nghĩa là lặn.

Chia động từ untergehen ở thì hiện tại thế nào?

ich gehe unter, du gehst unter, er/sie/es geht unter, wir gehen unter, ihr geht unter, sie/Sie gehen unter. Phân từ II: untergegangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.