TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

unterdrücken

/ˌʊntəʁˈdʁʏkən/ giọng máy của trình duyệt

unterdrücken nghĩa là đàn áp.

Nghĩa của unterdrücken

Động từ

  1. Đàn áp.

Chia động từ unterdrücken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: unterdrücktPhân từ I: unterdrückend

Hiện tại Präsens

  • ich unterdrücke
  • du unterdrückst
  • er/sie/es unterdrückt
  • wir unterdrücken
  • ihr unterdrückt
  • sie/Sie unterdrücken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich unterdrückte
  • du unterdrücktest
  • er/sie/es unterdrückte
  • wir unterdrückten
  • ihr unterdrücktet
  • sie/Sie unterdrückten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe unterdrückt
  • du hast unterdrückt
  • er/sie/es hat unterdrückt
  • wir haben unterdrückt
  • ihr habt unterdrückt
  • sie/Sie haben unterdrückt

Tương lai Futur I

  • ich werde unterdrücken
  • du wirst unterdrücken
  • er/sie/es wird unterdrücken
  • wir werden unterdrücken
  • ihr werdet unterdrücken
  • sie/Sie werden unterdrücken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich unterdrücke
  • du unterdrückest
  • er/sie/es unterdrücke
  • wir unterdrücken
  • ihr unterdrücket
  • sie/Sie unterdrücken

Mệnh lệnh Imperativ

  • unterdrück! (du)
  • unterdrückt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của unterdrücken

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suppress, to oppress; to repress

Câu hỏi thường gặp

unterdrücken nghĩa là gì?

unterdrücken (động từ) nghĩa là đàn áp.

Chia động từ unterdrücken ở thì hiện tại thế nào?

ich unterdrücke, du unterdrückst, er/sie/es unterdrückt, wir unterdrücken, ihr unterdrückt, sie/Sie unterdrücken. Phân từ II: unterdrückt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.