TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Unterdrückung

danh từ giống cái
/ˌʊntɐˈdʁʏkʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Unterdrückungen · sinh cách: der Unterdrückung

die Unterdrückung nghĩa là sự áp bức, đàn áp.

Nghĩa của Unterdrückung

Danh từ · giống cái

  1. Sự áp bức.
  2. Đàn áp.

Biến cách của Unterdrückung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Unterdrückungdie Unterdrückungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Unterdrückungder Unterdrückungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Unterdrückungden Unterdrückungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Unterdrückungdie Unterdrückungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ oppression; suppression; repression

Câu hỏi thường gặp

Unterdrückung nghĩa là gì?

Unterdrückung (danh từ) nghĩa là sự áp bức, đàn áp.

Unterdrückung là der, die hay das?

Unterdrückung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterdrückung); số nhiều: die Unterdrückungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.