die Unterdrückung
số nhiều: die Unterdrückungen · sinh cách: der Unterdrückung
die Unterdrückung nghĩa là sự áp bức, đàn áp.
Nghĩa của Unterdrückung
Danh từ · giống cái
- Sự áp bức.
- Đàn áp.
Biến cách của Unterdrückung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Unterdrückung | die Unterdrückungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Unterdrückung | der Unterdrückungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Unterdrückung | den Unterdrückungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Unterdrückung | die Unterdrückungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ oppression; suppression; repression
Câu hỏi thường gặp
Unterdrückung nghĩa là gì?
Unterdrückung (danh từ) nghĩa là sự áp bức, đàn áp.
Unterdrückung là der, die hay das?
Unterdrückung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Unterdrückung); số nhiều: die Unterdrückungen.