vertrauenswürdig
/fɛɐ̯ˈtʁaʊ̯ənsˌvʏʁdɪç/ giọng máy của trình duyệt
vertrauenswürdig nghĩa là đáng tin.
Nghĩa của vertrauenswürdig
Tính từ
- Đáng tin.
So sánh của vertrauenswürdig
| So sánh hơn | vertrauenswürdiger |
| So sánh nhất | am vertrauenswürdigsten |
Câu ví dụ với vertrauenswürdig
- Tom ist recht vertrauenswürdig. Tôm khá là đáng tin (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ trustworthy
Câu hỏi thường gặp
vertrauenswürdig nghĩa là gì?
vertrauenswürdig (tính từ) nghĩa là đáng tin.