TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vertreiben

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈtʁaɪ̯bən/ giọng máy của trình duyệt

vertreiben nghĩa là xua đuổi, đánh đuổi, phân phối, bán.

Nghĩa của vertreiben

Động từ

  1. Xua đuổi, đánh đuổi. (biên soạn)
  2. Phân phối, bán (hàng) (biên soạn)

Chia động từ vertreiben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vertriebenPhân từ I: vertreibend

Hiện tại Präsens

  • ich vertreibe
  • du vertreibst
  • er/sie/es vertreibt
  • wir vertreiben
  • ihr vertreibt
  • sie/Sie vertreiben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vertrieb
  • du vertriebst
  • er/sie/es vertrieb
  • wir vertrieben
  • ihr vertriebt
  • sie/Sie vertrieben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vertrieben
  • du hast vertrieben
  • er/sie/es hat vertrieben
  • wir haben vertrieben
  • ihr habt vertrieben
  • sie/Sie haben vertrieben

Tương lai Futur I

  • ich werde vertreiben
  • du wirst vertreiben
  • er/sie/es wird vertreiben
  • wir werden vertreiben
  • ihr werdet vertreiben
  • sie/Sie werden vertreiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vertreibe
  • du vertreibest
  • er/sie/es vertreibe
  • wir vertreiben
  • ihr vertreibet
  • sie/Sie vertreiben

Mệnh lệnh Imperativ

  • vertreib! (du)
  • vertreibt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vertreiben

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vertreiben

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to force to leave, to drive away; to pass (time); to put on the market, to sell (especially in large quantities); to put colors softly together

Câu hỏi thường gặp

vertreiben nghĩa là gì?

vertreiben (động từ) nghĩa là xua đuổi, đánh đuổi, phân phối, bán.

Chia động từ vertreiben ở thì hiện tại thế nào?

ich vertreibe, du vertreibst, er/sie/es vertreibt, wir vertreiben, ihr vertreibt, sie/Sie vertreiben. Phân từ II: vertrieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.