TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verkaufen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈkaʊ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

verkaufen nghĩa là bán.

Nghĩa của verkaufen

Động từ

  1. Bán.

Chia động từ verkaufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verkauftPhân từ I: verkaufend

Hiện tại Präsens

  • ich verkaufe
  • du verkaufst
  • er/sie/es verkauft
  • wir verkaufen
  • ihr verkauft
  • sie/Sie verkaufen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verkaufte
  • du verkauftest
  • er/sie/es verkaufte
  • wir verkauften
  • ihr verkauftet
  • sie/Sie verkauften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verkauft
  • du hast verkauft
  • er/sie/es hat verkauft
  • wir haben verkauft
  • ihr habt verkauft
  • sie/Sie haben verkauft

Tương lai Futur I

  • ich werde verkaufen
  • du wirst verkaufen
  • er/sie/es wird verkaufen
  • wir werden verkaufen
  • ihr werdet verkaufen
  • sie/Sie werden verkaufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verkaufe
  • du verkaufest
  • er/sie/es verkaufe
  • wir verkaufen
  • ihr verkaufet
  • sie/Sie verkaufen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verkauf! (du)
  • verkauft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verkaufen

Câu ví dụ với verkaufen

  • Möchtest du ihm dein Haus verkaufen? Bạn sẽ bán nhà bạn cho anh ấy sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414592
  • Tom hat sich dazu entschieden, sein Auto zu verkaufen. Tom đã quyết định bán chiếc ô tô của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4701101
  • Früher hatten wir Flugzeuge, aber die mussten wir verkaufen. Chúng tôi đã từng có vài chiếc máy bay, nhưng chúng tôi đã phải bán chúng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11565707
  • Wir verkaufen Obst. Chúng tôi bán trái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9872130
  • Ich habe das Bild für 20000 Yen verkauft. Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362683
  • Ich habe mein Haus in Australien verkauft. Tôi đã bán ngôi nhà của tôi ở Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12276413
  • In diesem Laden wird Fleisch verkauft. Cửa hàng này có bán thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2729080
  • Die Milch wird in Glasflaschen verkauft. Sữa được bán theo chai thuỷ tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3790803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sell (something in exchange for money); to sell (for a certain amount or at a certain rate)

Câu hỏi thường gặp

verkaufen nghĩa là gì?

verkaufen (động từ) nghĩa là bán.

Chia động từ verkaufen ở thì hiện tại thế nào?

ich verkaufe, du verkaufst, er/sie/es verkauft, wir verkaufen, ihr verkauft, sie/Sie verkaufen. Phân từ II: verkauft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.