der Verkauf
số nhiều: die Verkäufe · sinh cách: des Verkaufes
der Verkauf nghĩa là sự bán.
Nghĩa của Verkauf
Danh từ · giống đực
- Sự bán.
Biến cách của Verkauf (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Verkauf | die Verkäufe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verkaufes | der Verkäufe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verkauf | den Verkäufen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Verkauf | die Verkäufe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Verkauf
- Ihr Haus steht zum Verkauf. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164173
- Dein Haus steht zum Verkauf. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164187
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sale
Câu hỏi thường gặp
Verkauf nghĩa là gì?
Verkauf (danh từ) nghĩa là sự bán.
Verkauf là der, die hay das?
Verkauf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verkauf); số nhiều: die Verkäufe.