TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verkauf

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈkaʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verkäufe · sinh cách: des Verkaufes

der Verkauf nghĩa là sự bán.

Nghĩa của Verkauf

Danh từ · giống đực

  1. Sự bán.

Biến cách của Verkauf (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verkaufdie Verkäufe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verkaufesder Verkäufe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verkaufden Verkäufen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verkaufdie Verkäufe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Verkauf

  • Ihr Haus steht zum Verkauf. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164173
  • Dein Haus steht zum Verkauf. Nhà của ngươi đang rao bán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164187

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sale

Câu hỏi thường gặp

Verkauf nghĩa là gì?

Verkauf (danh từ) nghĩa là sự bán.

Verkauf là der, die hay das?

Verkauf là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verkauf); số nhiều: die Verkäufe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.