TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Verkehrsampel

danh từ giống cái
[fɛɐ̯ˈkeːɐ̯sˌʔampl̩] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verkehrsampeln · sinh cách: der Verkehrsampel

die Verkehrsampel nghĩa là đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.

Nghĩa của Verkehrsampel

Danh từ · giống cái

  1. Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn xanh đỏ.

Biến cách của Verkehrsampel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Verkehrsampeldie Verkehrsampeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Verkehrsampelder Verkehrsampeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Verkehrsampelden Verkehrsampeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Verkehrsampeldie Verkehrsampeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verkehrsampel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Verkehrsampel

  • Die Verkehrsampel wurde rot. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636464

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traffic light

Câu hỏi thường gặp

Verkehrsampel nghĩa là gì?

Verkehrsampel (danh từ) nghĩa là đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.

Verkehrsampel là der, die hay das?

Verkehrsampel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verkehrsampel); số nhiều: die Verkehrsampeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.