das Verkehrsflugzeug
số nhiều: die Verkehrsflugzeuge · sinh cách: des Verkehrsflugzeuges
das Verkehrsflugzeug nghĩa là máy bay dân dụng, máy bay chở khách.
Nghĩa của Verkehrsflugzeug
Danh từ · giống trung
- Máy bay dân dụng, máy bay chở khách.
Biến cách của Verkehrsflugzeug (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Verkehrsflugzeug | die Verkehrsflugzeuge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verkehrsflugzeuges | der Verkehrsflugzeuge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verkehrsflugzeug | den Verkehrsflugzeugen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Verkehrsflugzeug | die Verkehrsflugzeuge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Verkehrsflugzeug
- Der Pilot eines Verkehrsflugzeuges ist verantwortlich für die Sicherheit der Passagiere. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5770303
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ airliner; commercial aircraft
Câu hỏi thường gặp
Verkehrsflugzeug nghĩa là gì?
Verkehrsflugzeug (danh từ) nghĩa là máy bay dân dụng, máy bay chở khách.
Verkehrsflugzeug là der, die hay das?
Verkehrsflugzeug là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verkehrsflugzeug); số nhiều: die Verkehrsflugzeuge.