die Ampel
số nhiều: die Ampeln · sinh cách: der Ampel
die Ampel nghĩa là đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.
Nghĩa của Ampel
Danh từ · giống cái
- Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn xanh đỏ.
Biến cách của Ampel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ampel | die Ampeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ampel | der Ampeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ampel | den Ampeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ampel | die Ampeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ampel
- Nach der Ampel biegen Sie rechts ab. Rẽ phải ngay sau đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415312
- Biege an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282660
- Biegt an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282662
- Biege bitte an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2827488
- An der nächsten Ampel links abbiegen! Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8170284
- An der ersten Ampel rechts abbiegen. Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9601821
- Geh an der Ampel gerade über die Straße! Ở chỗ đèn giao thông, đi thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11277902
- Biegen Sie an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282661
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traffic light; ceiling lamp (lamp which hangs from the ceiling); container (e.g. for a plant) which hangs from the ceiling
Câu hỏi thường gặp
Ampel nghĩa là gì?
Ampel (danh từ) nghĩa là đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.
Ampel là der, die hay das?
Ampel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ampel); số nhiều: die Ampeln.