TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ampel

danh từ giống cái
/ˈampəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ampeln · sinh cách: der Ampel

die Ampel nghĩa là đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.

Nghĩa của Ampel

Danh từ · giống cái

  1. Đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông, đèn xanh đèn đỏ, đèn xanh đỏ.

Biến cách của Ampel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ampeldie Ampeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ampelder Ampeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ampelden Ampeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ampeldie Ampeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ampel

  • Nach der Ampel biegen Sie rechts ab. Rẽ phải ngay sau đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415312
  • Biege an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282660
  • Biegt an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282662
  • Biege bitte an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2827488
  • An der nächsten Ampel links abbiegen! Rẽ trái ở chỗ đèn giao thông tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8170284
  • An der ersten Ampel rechts abbiegen. Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9601821
  • Geh an der Ampel gerade über die Straße! Ở chỗ đèn giao thông, đi thẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11277902
  • Biegen Sie an der zweiten Ampel links ab! Rẽ trái ở đèn giao thông thứ hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12282661

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traffic light; ceiling lamp (lamp which hangs from the ceiling); container (e.g. for a plant) which hangs from the ceiling

Câu hỏi thường gặp

Ampel nghĩa là gì?

Ampel (danh từ) nghĩa là đèn giao thông, đèn hiệu, đèn hiệu giao thông.

Ampel là der, die hay das?

Ampel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ampel); số nhiều: die Ampeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.