TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

übertreiben

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌyːbəʁˈtʁaɪ̯bən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của übertreiben

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exaggerate; to overdo, to go overboard

Chia động từ übertreiben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: übertriebenPhân từ I: übertreibend

Hiện tại Präsens

  • ich übertreibe
  • du übertreibst
  • er/sie/es übertreibt
  • wir übertreiben
  • ihr übertreibt
  • sie/Sie übertreiben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich übertrieb
  • du übertriebst
  • er/sie/es übertrieb
  • wir übertrieben
  • ihr übertriebt
  • sie/Sie übertrieben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe übertrieben
  • du hast übertrieben
  • er/sie/es hat übertrieben
  • wir haben übertrieben
  • ihr habt übertrieben
  • sie/Sie haben übertrieben

Tương lai Futur I

  • ich werde übertreiben
  • du wirst übertreiben
  • er/sie/es wird übertreiben
  • wir werden übertreiben
  • ihr werdet übertreiben
  • sie/Sie werden übertreiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich übertreibe
  • du übertreibest
  • er/sie/es übertreibe
  • wir übertreiben
  • ihr übertreibet
  • sie/Sie übertreiben

Mệnh lệnh Imperativ

  • übertreib! (du)
  • übertreibt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của übertreiben

Câu ví dụ với übertreiben

  • Tom übertreibt immer. Tom lúc nào cũng chém gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8828232
  • Übertreib nicht. Đừng làm quá lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13028353

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ übertreiben ở thì hiện tại thế nào?

ich übertreibe, du übertreibst, er/sie/es übertreibt, wir übertreiben, ihr übertreibt, sie/Sie übertreiben. Phân từ II: übertrieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.