TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erwerben

[ɛɐ̯ˈvɛʁbən] giọng máy của trình duyệt

erwerben nghĩa là đạt được, kiếm được, thu được, giành được.

Nghĩa của erwerben

Động từ

  1. Đạt được, kiếm được.
  2. Thu được, giành được.

Chia động từ erwerben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erworbenPhân từ I: erwerbend

Hiện tại Präsens

  • ich erwerbe
  • du erwirbst
  • er/sie/es erwirbt
  • wir erwerben
  • ihr erwerbt
  • sie/Sie erwerben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erwarb
  • du erwarbst
  • er/sie/es erwarb
  • wir erwarben
  • ihr erwarbt
  • sie/Sie erwarben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erworben
  • du hast erworben
  • er/sie/es hat erworben
  • wir haben erworben
  • ihr habt erworben
  • sie/Sie haben erworben

Tương lai Futur I

  • ich werde erwerben
  • du wirst erwerben
  • er/sie/es wird erwerben
  • wir werden erwerben
  • ihr werdet erwerben
  • sie/Sie werden erwerben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich erwerbe
  • du erwerbest
  • er/sie/es erwerbe
  • wir erwerben
  • ihr erwerbet
  • sie/Sie erwerben

Mệnh lệnh Imperativ

  • erwirb! (du)
  • erwerbt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với erwerben

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to earn, gain, acquire; to acquire, to succeed to (irrespectively of the legal cause); to purchase, acquire (grandiose trope for an act of buying but never in legal language); to gradually develop, acquire, learn (as opposed to being born with)

Câu hỏi thường gặp

erwerben nghĩa là gì?

erwerben (động từ) nghĩa là đạt được, kiếm được, thu được, giành được.

Chia động từ erwerben ở thì hiện tại thế nào?

ich erwerbe, du erwirbst, er/sie/es erwirbt, wir erwerben, ihr erwerbt, sie/Sie erwerben. Phân từ II: erworben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.