erlangen
erlangen nghĩa là đạt được, thu được, giành được, kiếm được.
Nghĩa của erlangen
Động từ
- Đạt được.
- Thu được, giành được, kiếm được.
Chia động từ erlangen
Hiện tại Präsens
- ich erlange
- du erlangst
- er/sie/es erlangt
- wir erlangen
- ihr erlangt
- sie/Sie erlangen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich erlangte
- du erlangtest
- er/sie/es erlangte
- wir erlangten
- ihr erlangtet
- sie/Sie erlangten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe erlangt
- du hast erlangt
- er/sie/es hat erlangt
- wir haben erlangt
- ihr habt erlangt
- sie/Sie haben erlangt
Tương lai Futur I
- ich werde erlangen
- du wirst erlangen
- er/sie/es wird erlangen
- wir werden erlangen
- ihr werdet erlangen
- sie/Sie werden erlangen
Giả định I Konjunktiv I
- ich erlange
- du erlangest
- er/sie/es erlange
- wir erlangen
- ihr erlanget
- sie/Sie erlangen
Mệnh lệnh Imperativ
- erlang! (du)
- erlangt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với erlangen
- Einen Backstein werfen, um einen Jadestein zu erlangen. Thả con săn sắt bắt con cá rô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1218733
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to achieve, to obtain, to gain
Câu hỏi thường gặp
erlangen nghĩa là gì?
erlangen (động từ) nghĩa là đạt được, thu được, giành được, kiếm được.
Chia động từ erlangen ở thì hiện tại thế nào?
ich erlange, du erlangst, er/sie/es erlangt, wir erlangen, ihr erlangt, sie/Sie erlangen. Phân từ II: erlangt.