TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Erkältung

danh từ giống cái
/ɛrˈkɛltʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erkältungen · sinh cách: der Erkältung

die Erkältung nghĩa là cảm.

Nghĩa của Erkältung

Danh từ · giống cái

  1. Cảm.

Biến cách của Erkältung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Erkältungdie Erkältungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Erkältungder Erkältungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Erkältungden Erkältungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Erkältungdie Erkältungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erkältung

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Erkältung

  • Das ist der Grund, weshalb Yoshio sich eine Erkältung eingefangen hat. Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3395644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cold (illness)

Câu hỏi thường gặp

Erkältung nghĩa là gì?

Erkältung (danh từ) nghĩa là cảm.

Erkältung là der, die hay das?

Erkältung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erkältung); số nhiều: die Erkältungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.