die Erkältung
số nhiều: die Erkältungen · sinh cách: der Erkältung
die Erkältung nghĩa là cảm.
Nghĩa của Erkältung
Danh từ · giống cái
- Cảm.
Biến cách của Erkältung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Erkältung | die Erkältungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Erkältung | der Erkältungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Erkältung | den Erkältungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Erkältung | die Erkältungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erkältung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Erkältung
- Das ist der Grund, weshalb Yoshio sich eine Erkältung eingefangen hat. Đó là lý do vì sao Yoshio bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3395644
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cold (illness)
Câu hỏi thường gặp
Erkältung nghĩa là gì?
Erkältung (danh từ) nghĩa là cảm.
Erkältung là der, die hay das?
Erkältung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Erkältung); số nhiều: die Erkältungen.