TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kaufen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈkaʊ̯fn̩] giọng máy của trình duyệt

kaufen nghĩa là mua.

Nghĩa của kaufen

Động từ

  1. Mua.

Chia động từ kaufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekauftPhân từ I: kaufend

Hiện tại Präsens

  • ich kaufe
  • du kaufst
  • er/sie/es kauft
  • wir kaufen
  • ihr kauft
  • sie/Sie kaufen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kaufte
  • du kauftest
  • er/sie/es kaufte
  • wir kauften
  • ihr kauftet
  • sie/Sie kauften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekauft
  • du hast gekauft
  • er/sie/es hat gekauft
  • wir haben gekauft
  • ihr habt gekauft
  • sie/Sie haben gekauft

Tương lai Futur I

  • ich werde kaufen
  • du wirst kaufen
  • er/sie/es wird kaufen
  • wir werden kaufen
  • ihr werdet kaufen
  • sie/Sie werden kaufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kaufe
  • du kaufest
  • er/sie/es kaufe
  • wir kaufen
  • ihr kaufet
  • sie/Sie kaufen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kauf! (du)
  • kauft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của kaufen

Câu ví dụ với kaufen

  • Auch der Reichste kann nicht alles kaufen. Người giàu nhất cũng không thể mua được mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2780429
  • Hast du daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536685
  • Habt ihr daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536686
  • Haben Sie daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536687
  • Ich habe genug Geld, um es zu kaufen. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356314
  • Ich habe genug Geld, um sie zu kaufen. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356315
  • Ich habe genug Geld, um ihn zu kaufen. Tôi có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #356316
  • Er hat genug Geld, um es zu kaufen. Anh ấy có đủ tiền để mua nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to buy, to purchase; to buy, to purchase for someone

Câu hỏi thường gặp

kaufen nghĩa là gì?

kaufen (động từ) nghĩa là mua.

Chia động từ kaufen ở thì hiện tại thế nào?

ich kaufe, du kaufst, er/sie/es kauft, wir kaufen, ihr kauft, sie/Sie kaufen. Phân từ II: gekauft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.