TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kaufmann

danh từ giống đực
/ˈkaʊ̯fˌman/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kaufmänner · sinh cách: des Kaufmannes

der Kaufmann nghĩa là thương gia, thương thuyền.

Nghĩa của Kaufmann

Danh từ · giống đực

  1. Thương gia.
  2. Thương thuyền.

Biến cách của Kaufmann (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kaufmanndie Kaufmänner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kaufmannesder Kaufmänner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kaufmannden Kaufmännern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kaufmanndie Kaufmänner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ merchant, businessman, trader

Câu hỏi thường gặp

Kaufmann nghĩa là gì?

Kaufmann (danh từ) nghĩa là thương gia, thương thuyền.

Kaufmann là der, die hay das?

Kaufmann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kaufmann); số nhiều: die Kaufmänner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.