der/das Kaugummi
số nhiều: die Kaugummis · sinh cách: des Kaugummis
der/das Kaugummi nghĩa là kẹo cao su.
Nghĩa của Kaugummi
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Áo, Thụy Sĩ Kẹo cao su.
Biến cách của Kaugummi (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/das Kaugummi | die Kaugummis |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kaugummis | der Kaugummis |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kaugummi | den Kaugummis |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/das Kaugummi | die Kaugummis |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kaugummi
- Ich kaute Kaugummi. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1615619
- Hast du Kaugummis? Bạn có kẹo cao su không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343510
- Habt ihr Kaugummis? Bạn có kẹo cao su không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343511
- Haben Sie Kaugummis? Bạn có kẹo cao su không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343512
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chewing gum; piece of chewing gum
Câu hỏi thường gặp
Kaugummi nghĩa là gì?
Kaugummi (danh từ) nghĩa là kẹo cao su.
Kaugummi là der, die hay das?
Kaugummi là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Kaugummi); số nhiều: die Kaugummis.