TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kaum

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

kaum nghĩa là hầu như không, khó mà, vừa mới.

Nghĩa của kaum

Phó từ

  1. Hầu như không, khó mà. (biên soạn)
  2. Vừa mới. (biên soạn)

Câu ví dụ với kaum

  • Tom beklagt sich kaum jemals über etwas. Tom hiếm khi phàn nàn về bất cứ thứ gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3890143
  • Tom hat kaum einmal einen Hut auf. Tom hiếm khi đội mũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4103106
  • Man kann es denen kaum rechtmachen. Thật khó để chiều bọn họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11763602
  • Ich konnte die Ampel kaum sehen. Tôi gần như không thể thấy được đèn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12589928
  • Er rannte weg, kaum dass er den Polizisten sah. Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2261636
  • Tom ist kaum zu Hause. Tom rất ít khi ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3127037
  • Tom wurde, kaum dass er die Nadel sah, ohnmächtig. Tom xỉu ngay khi thấy kim tiêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5338596
  • Es war so dunkel, dass sie kaum sehen konnten. Vì quá tối nên hầu như họ đã không nhìn thấy được gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085761

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ barely, hardly (qualifying verbs or adjectives); barely any, almost no (qualifying amounts); difficult, nearly impossible; as soon as, immediately after

Câu hỏi thường gặp

kaum nghĩa là gì?

kaum (phó từ) nghĩa là hầu như không, khó mà, vừa mới.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.