die Kaution
số nhiều: die Kautionen · sinh cách: der Kaution
die Kaution nghĩa là tiền tại ngoại.
Nghĩa của Kaution
Danh từ · giống cái
- Tiền tại ngoại.
Biến cách của Kaution (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kaution | die Kautionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kaution | der Kautionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kaution | den Kautionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kaution | die Kautionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Kaution
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bail; caution; security deposit, damage deposit
Câu hỏi thường gặp
Kaution nghĩa là gì?
Kaution (danh từ) nghĩa là tiền tại ngoại.
Kaution là der, die hay das?
Kaution là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kaution); số nhiều: die Kautionen.