TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kauern

/ˈkaʊ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt

kauern nghĩa là né, núp, cúi, ngồi xổm.

Nghĩa của kauern

Động từ

  1. Né, núp, cúi.
  2. Ngồi xổm, ngồi chồm hỗm.

Chia động từ kauern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekauertPhân từ I: kauernd

Hiện tại Präsens

  • ich kaure
  • du kauerst
  • er/sie/es kauert
  • wir kauern
  • ihr kauert
  • sie/Sie kauern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kauerte
  • du kauertest
  • er/sie/es kauerte
  • wir kauerten
  • ihr kauertet
  • sie/Sie kauerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekauert
  • du hast gekauert
  • er/sie/es hat gekauert
  • wir haben gekauert
  • ihr habt gekauert
  • sie/Sie haben gekauert

Tương lai Futur I

  • ich werde kauern
  • du wirst kauern
  • er/sie/es wird kauern
  • wir werden kauern
  • ihr werdet kauern
  • sie/Sie werden kauern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kauere
  • du kauerest
  • er/sie/es kauere
  • wir kauern
  • ihr kaueret
  • sie/Sie kauern

Mệnh lệnh Imperativ

  • kaure! (du)
  • kauert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crouch, to cower, to huddle (to have positioned oneself in a compact way, with bent knees and back; sitting or squatting); to position oneself in such a way

Câu hỏi thường gặp

kauern nghĩa là gì?

kauern (động từ) nghĩa là né, núp, cúi, ngồi xổm.

Chia động từ kauern ở thì hiện tại thế nào?

ich kaure, du kauerst, er/sie/es kauert, wir kauern, ihr kauert, sie/Sie kauern. Phân từ II: gekauert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.