TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kauen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkaʊ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

kauen nghĩa là nhằn, nhai, nhá, cắn.

Nghĩa của kauen

Động từ

  1. Nhằn, nhai, nhá.
  2. Cắn.

Chia động từ kauen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekautPhân từ I: kauend

Hiện tại Präsens

  • ich kaue
  • du kaust
  • er/sie/es kaut
  • wir kauen
  • ihr kaut
  • sie/Sie kauen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kaute
  • du kautest
  • er/sie/es kaute
  • wir kauten
  • ihr kautet
  • sie/Sie kauten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekaut
  • du hast gekaut
  • er/sie/es hat gekaut
  • wir haben gekaut
  • ihr habt gekaut
  • sie/Sie haben gekaut

Tương lai Futur I

  • ich werde kauen
  • du wirst kauen
  • er/sie/es wird kauen
  • wir werden kauen
  • ihr werdet kauen
  • sie/Sie werden kauen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kaue
  • du kauest
  • er/sie/es kaue
  • wir kauen
  • ihr kauet
  • sie/Sie kauen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kau! (du)
  • kaut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với kauen

  • Du musst dir abgewöhnen, an den Fingernägeln zu kauen! Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3004873
  • Ich kaute Kaugummi. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1615619
  • Tom kaut Tabak. Tom nhai thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085722
  • Kauen fällt mir schwer. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7316075

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chew (something); to chew, to gnaw; to bite

Câu hỏi thường gặp

kauen nghĩa là gì?

kauen (động từ) nghĩa là nhằn, nhai, nhá, cắn.

Chia động từ kauen ở thì hiện tại thế nào?

ich kaue, du kaust, er/sie/es kaut, wir kauen, ihr kaut, sie/Sie kauen. Phân từ II: gekaut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.