kauen
kauen nghĩa là nhằn, nhai, nhá, cắn.
Nghĩa của kauen
Động từ
- Nhằn, nhai, nhá.
- Cắn.
Chia động từ kauen
Hiện tại Präsens
- ich kaue
- du kaust
- er/sie/es kaut
- wir kauen
- ihr kaut
- sie/Sie kauen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kaute
- du kautest
- er/sie/es kaute
- wir kauten
- ihr kautet
- sie/Sie kauten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gekaut
- du hast gekaut
- er/sie/es hat gekaut
- wir haben gekaut
- ihr habt gekaut
- sie/Sie haben gekaut
Tương lai Futur I
- ich werde kauen
- du wirst kauen
- er/sie/es wird kauen
- wir werden kauen
- ihr werdet kauen
- sie/Sie werden kauen
Giả định I Konjunktiv I
- ich kaue
- du kauest
- er/sie/es kaue
- wir kauen
- ihr kauet
- sie/Sie kauen
Mệnh lệnh Imperativ
- kau! (du)
- kaut! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với kauen
- Du musst dir abgewöhnen, an den Fingernägeln zu kauen! Bạn phải bỏ thói quen cắn móng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3004873
- Ich kaute Kaugummi. Tôi đã nhai kẹo gum. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1615619
- Tom kaut Tabak. Tom nhai thuốc lá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11085722
- Kauen fällt mir schwer. Tôi gap kho khan khi nhai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7316075
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chew (something); to chew, to gnaw; to bite
Câu hỏi thường gặp
kauen nghĩa là gì?
kauen (động từ) nghĩa là nhằn, nhai, nhá, cắn.
Chia động từ kauen ở thì hiện tại thế nào?
ich kaue, du kaust, er/sie/es kaut, wir kauen, ihr kaut, sie/Sie kauen. Phân từ II: gekaut.