TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Katze

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkatsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Katzen · sinh cách: der Katze

die Katze nghĩa là mèo.

Nghĩa của Katze

Danh từ · giống cái

  1. Mèo.

Biến cách của Katze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Katzedie Katzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Katzeder Katzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Katzeden Katzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Katzedie Katzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Katze

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Katze

Câu ví dụ với Katze

  • Die Katze aalte sich in der Sonne. Con mèo đang nằm phơi mình trong nắng.Tatoeba #792205
  • Schau zu der Katze auf dem Dach. Nhìn con mèo trên mái nhà đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477182
  • Mein Bruder hat seine Katze Huazi genannt. Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4784581
  • Es ist eine Katze unter dem Schreibtisch. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6460326
  • Toms Katze schmiegte sich an Marias Bein. Con mèo của Tom đã cọ vào chân của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10464496
  • Die Katze in der Kiste schläft gerade. Con mèo trong hộp đang ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13336793
  • Unter dem Schreibtisch ist eine Katze. Có con mèo dưới gầm bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408739
  • Sitzt die Katze auf oder unter dem Stuhl? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444125

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ house cat, Felis silvestris catus; female house cat; cat (any member of the genus Felis); the obsolete constellation Felis

Câu hỏi thường gặp

Katze nghĩa là gì?

Katze (danh từ) nghĩa là mèo.

Katze là der, die hay das?

Katze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Katze); số nhiều: die Katzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.