die Kätzin
số nhiều: die Kätzinnen · sinh cách: der Kätzin
die Kätzin nghĩa là mèo.
Nghĩa của Kätzin
Danh từ · giống cái
- Mèo.
Biến cách của Kätzin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kätzin | die Kätzinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kätzin | der Kätzinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kätzin | den Kätzinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kätzin | die Kätzinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kätzin
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female house cat
Câu hỏi thường gặp
Kätzin nghĩa là gì?
Kätzin (danh từ) nghĩa là mèo.
Kätzin là der, die hay das?
Kätzin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kätzin); số nhiều: die Kätzinnen.