der Kater
sinh cách: des Katers
der Kater nghĩa là mèo.
Nghĩa của Kater
Danh từ · giống đực
- Mèo.
Biến cách của Kater (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kater | die Kater |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Katers | der Kater |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kater | den Katern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kater | die Kater |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kater
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Kater
- Mein Kater miaut auf Französisch. Mèo của tôi meo bằng tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870554
- Ich habe zwei Kater. Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2421422
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tomcat, tom, male cat; hangover
Câu hỏi thường gặp
Kater nghĩa là gì?
Kater (danh từ) nghĩa là mèo.
Kater là der, die hay das?
Kater là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kater).