TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kater

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkaː.tɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Katers

der Kater nghĩa là mèo.

Nghĩa của Kater

Danh từ · giống đực

  1. Mèo.

Biến cách của Kater (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Katerdie Kater
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Katersder Kater
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Katerden Katern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Katerdie Kater

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kater

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Kater

  • Mein Kater miaut auf Französisch. Mèo của tôi meo bằng tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13870554
  • Ich habe zwei Kater. Tôi có hai con mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2421422

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tomcat, tom, male cat; hangover

Câu hỏi thường gặp

Kater nghĩa là gì?

Kater (danh từ) nghĩa là mèo.

Kater là der, die hay das?

Kater là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kater).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.