TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hauskatze

danh từ giống cái
/ˈhaʊ̯sˌkat͡sə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hauskatzen · sinh cách: der Hauskatze

die Hauskatze nghĩa là mèo nhà.

Nghĩa của Hauskatze

Danh từ · giống cái

  1. Mèo nhà.

Biến cách của Hauskatze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hauskatzedie Hauskatzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hauskatzeder Hauskatzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hauskatzeden Hauskatzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hauskatzedie Hauskatzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ house cat, domestic cat

Câu hỏi thường gặp

Hauskatze nghĩa là gì?

Hauskatze (danh từ) nghĩa là mèo nhà.

Hauskatze là der, die hay das?

Hauskatze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hauskatze); số nhiều: die Hauskatzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.