die Fischkatze
số nhiều: die Fischkatzen · sinh cách: der Fischkatze
die Fischkatze nghĩa là mèo cá class con.
Nghĩa của Fischkatze
Danh từ · giống cái
- Mèo cá class con.
Biến cách của Fischkatze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fischkatze | die Fischkatzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fischkatze | der Fischkatzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fischkatze | den Fischkatzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fischkatze | die Fischkatzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fishing cat (Prionailurus viverrinus), a medium-sized cat whose habitat range extends through Indochina, India, Pakistan, Sri Lanka, Sumatra and Java.
Câu hỏi thường gặp
Fischkatze nghĩa là gì?
Fischkatze (danh từ) nghĩa là mèo cá class con.
Fischkatze là der, die hay das?
Fischkatze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fischkatze); số nhiều: die Fischkatzen.