TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rohrkatze

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rohrkatzen · sinh cách: der Rohrkatze

die Rohrkatze nghĩa là mèo ri.

Nghĩa của Rohrkatze

Danh từ · giống cái

  1. Mèo ri.

Biến cách của Rohrkatze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rohrkatzedie Rohrkatzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Rohrkatzeder Rohrkatzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Rohrkatzeden Rohrkatzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rohrkatzedie Rohrkatzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jungle cat (Felis chaus)

Câu hỏi thường gặp

Rohrkatze nghĩa là gì?

Rohrkatze (danh từ) nghĩa là mèo ri.

Rohrkatze là der, die hay das?

Rohrkatze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rohrkatze); số nhiều: die Rohrkatzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.