TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rohstoff

danh từ giống đực
/ˈʁoːʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rohstoffe · sinh cách: des Rohstoffes

der Rohstoff nghĩa là nguyên liệu, vật chất.

Nghĩa của Rohstoff

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên liệu.
  2. Vật chất.
  3. Tài nguyên.

Biến cách của Rohstoff (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rohstoffdie Rohstoffe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rohstoffesder Rohstoffe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rohstoffden Rohstoffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rohstoffdie Rohstoffe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ raw material, material; resource; commodity

Câu hỏi thường gặp

Rohstoff nghĩa là gì?

Rohstoff (danh từ) nghĩa là nguyên liệu, vật chất.

Rohstoff là der, die hay das?

Rohstoff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rohstoff); số nhiều: die Rohstoffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.