TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rolle

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɔlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rollen · sinh cách: der Rolle

die Rolle nghĩa là cuộn, vai, chức vụ.

Nghĩa của Rolle

Danh từ · giống cái

  1. Cuộn.
  2. Vai, chức vụ.
  3. Vai trò.
  4. Ròng rọc.
  5. Ống chỉ, suốt chỉ.

Biến cách của Rolle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rolledie Rollen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Rolleder Rollen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Rolleden Rollen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rolledie Rollen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rolle

Đồng nghĩa

Họ từ của Rolle

Câu ví dụ với Rolle

  • Öl spielte eine wichtige Rolle in der Entwicklung der Zivilisation. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3314681
  • Das spielt keine Rolle. Nó không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7118351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roll, reel, spool; roll, tube; a relatively small wheel on which something is rolled (as on a wheelie bin); role, part; roller, castor, pulley; roll; mangle, wringer; rolling pin

Câu hỏi thường gặp

Rolle nghĩa là gì?

Rolle (danh từ) nghĩa là cuộn, vai, chức vụ.

Rolle là der, die hay das?

Rolle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rolle); số nhiều: die Rollen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.