die Rolle
số nhiều: die Rollen · sinh cách: der Rolle
die Rolle nghĩa là cuộn, vai, chức vụ.
Nghĩa của Rolle
Danh từ · giống cái
- Cuộn.
- Vai, chức vụ.
- Vai trò.
- Ròng rọc.
- Ống chỉ, suốt chỉ.
Biến cách của Rolle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rolle | die Rollen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rolle | der Rollen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rolle | den Rollen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rolle | die Rollen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rolle
Đồng nghĩa
Họ từ của Rolle
Câu ví dụ với Rolle
- Öl spielte eine wichtige Rolle in der Entwicklung der Zivilisation. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3314681
- Das spielt keine Rolle. Nó không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7118351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roll, reel, spool; roll, tube; a relatively small wheel on which something is rolled (as on a wheelie bin); role, part; roller, castor, pulley; roll; mangle, wringer; rolling pin
Câu hỏi thường gặp
Rolle nghĩa là gì?
Rolle (danh từ) nghĩa là cuộn, vai, chức vụ.
Rolle là der, die hay das?
Rolle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rolle); số nhiều: die Rollen.