der Rang
số nhiều: die Ränge · sinh cách: des Ranges
der Rang nghĩa là cấp, hàm.
Cũng là một dạng biến đổi của ringen — Vật.
Nghĩa của Rang
Danh từ · giống đực
- Cấp.
- Hàm.
Biến cách của Rang (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rang | die Ränge |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ranges | der Ränge |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rang | den Rängen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rang | die Ränge |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rang
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rank, a level in a hierarchy (but not so much an according title, for which Dienstgrad and Amtsbezeichnung / Amtstitel); prestige, high degree of esteem; place (in a result, table); balcony, gallery (platform in a theater); stands of a stadium
Câu hỏi thường gặp
Rang nghĩa là gì?
Rang (danh từ) nghĩa là cấp, hàm.
Rang là der, die hay das?
Rang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rang); số nhiều: die Ränge.