TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rar

/raːr/ giọng máy của trình duyệt

rar nghĩa là hiếm.

Nghĩa của rar

Tính từ

  1. Hiếm.

So sánh của rar

So sánh hơnrarer
So sánh nhấtam rarsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rar

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ scarce; seldom found and therefore in demand; rare, infrequent (in general)

Câu hỏi thường gặp

rar nghĩa là gì?

rar (tính từ) nghĩa là hiếm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.