TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

selten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɛltən/ giọng máy của trình duyệt

selten nghĩa là hiếm, ít khi.

Nghĩa của selten

Tính từ

  1. Hiếm.

Phó từ

  1. Ít khi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với selten

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với selten

  • Ich gehe selten zu Fuß zur Arbeit. Tôi hiếm khi đi bộ đến nơi làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5160451
  • So nette Leute wie dich trifft man selten. Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #618430
  • Keine Sorge. Tsunamis sind sehr selten. Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7011024
  • Ein Unglück kommt selten allein. Phúc bất trùng lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #371806
  • Sie geht selten sonntags aus. Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào ngày chủ nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #721018
  • Tom trägt selten einen Hut. Tom hiếm khi đội mũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3308115
  • Tom geht selten auf Reisen. Tom ít khi đi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8625520
  • Ich trinke selten Kaffee. Tôi hầu như không uống cà phê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1788249

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rare, infrequent, uncommon, scarce; unusual, curious
  • Phó từ seldom; rarely; unusually; extremely

Câu hỏi thường gặp

selten nghĩa là gì?

selten (tính từ, phó từ) nghĩa là hiếm, ít khi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.