seltsam
seltsam nghĩa là lạ, lạ lùng, kì quặc, kì quái.
Nghĩa của seltsam
Tính từ
- Lạ, lạ lùng.
- Kì quặc, kì quái, kì cục.
- Kì lạ, kì dị.
- Kỳ cục.
- Là lạ.
So sánh của seltsam
| So sánh hơn | seltsamer |
| So sánh nhất | am seltsamsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seltsam
Đồng nghĩa
Họ từ của seltsam
Câu ví dụ với seltsam
- Er spricht eine seltsame Sprache. Anh ta nói một ngôn ngữ lạ.Tatoeba #13453586
- Er hat angefangen, sich seltsam zu benehmen. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809116
- Diese Suppe schmeckt seltsam. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971858
- Das klingt seltsam. Nghe lạ thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3339402
- Ist dies seltsam? Nó lạ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11161634
- Wie seltsam! Kì lạ quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941572
- Gut, es sind schon seltsamere Dinge passiert. Vâng, nhiều chuyện lạ đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183802
- Ich habe dort eine seltsame Frau gesehen. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1401502
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ strange, weird, odd, funny, curious; rare, seldom
- Phó từ strangely, weirdly, oddly, curiously
Câu hỏi thường gặp
seltsam nghĩa là gì?
seltsam (tính từ) nghĩa là lạ, lạ lùng, kì quặc, kì quái.