TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

seltsam

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɛltˌzaːm/ giọng máy của trình duyệt

seltsam nghĩa là lạ, lạ lùng, kì quặc, kì quái.

Nghĩa của seltsam

Tính từ

  1. Lạ, lạ lùng.
  2. Kì quặc, kì quái, kì cục.
  3. Kì lạ, kì dị.
  4. Kỳ cục.
  5. Là lạ.

So sánh của seltsam

So sánh hơnseltsamer
So sánh nhấtam seltsamsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seltsam

Đồng nghĩa

Họ từ của seltsam

Câu ví dụ với seltsam

  • Er spricht eine seltsame Sprache. Anh ta nói một ngôn ngữ lạ.Tatoeba #13453586
  • Er hat angefangen, sich seltsam zu benehmen. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809116
  • Diese Suppe schmeckt seltsam. Xúp này có vị kì lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971858
  • Das klingt seltsam. Nghe lạ thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3339402
  • Ist dies seltsam? Nó lạ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11161634
  • Wie seltsam! Kì lạ quá! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941572
  • Gut, es sind schon seltsamere Dinge passiert. Vâng, nhiều chuyện lạ đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183802
  • Ich habe dort eine seltsame Frau gesehen. Tôi đã trông thấy một người phụ nữ lạ mặt ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1401502

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ strange, weird, odd, funny, curious; rare, seldom
  • Phó từ strangely, weirdly, oddly, curiously

Câu hỏi thường gặp

seltsam nghĩa là gì?

seltsam (tính từ) nghĩa là lạ, lạ lùng, kì quặc, kì quái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.