TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

merkwürdig

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛʁkˌvʏʁdɪç/ giọng máy của trình duyệt

merkwürdig nghĩa là kỳ cục, kì quặc, kì quái.

Nghĩa của merkwürdig

Tính từ

  1. Kỳ cục.
  2. Kì quặc, kì quái, kì cục.
  3. Là lạ.

So sánh của merkwürdig

So sánh hơnmerkwürdiger
So sánh nhấtam merkwürdigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với merkwürdig

Đồng nghĩa

Họ từ của merkwürdig

Câu ví dụ với merkwürdig

  • Er hat angefangen, sich merkwürdig zu verhalten. Anh ta cư xử một cách kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1809115
  • Das hört sich merkwürdig an. Nghe lạ thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5678161
  • Wie merkwürdig! Tò mò ghê! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4941573
  • Menschen sind merkwürdige Tiere. Con người là một loài động vật kỳ lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2981317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ strange, odd; remarkable, noteworthy; worthy to remember

Câu hỏi thường gặp

merkwürdig nghĩa là gì?

merkwürdig (tính từ) nghĩa là kỳ cục, kì quặc, kì quái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.