TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Messe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Messen · sinh cách: der Messe

die Messe nghĩa là hội chợ, thánh lễ.

Cũng là một dạng biến đổi của messen — Đo, đo lường.

Nghĩa của Messe

Danh từ · giống cái

  1. Hội chợ.
  2. Thánh lễ.
  3. Lễ mét.

Biến cách của Messe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Messedie Messen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Messeder Messen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Messeden Messen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Messedie Messen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Messe

  • Sie ist Christ, deshalb liest sie die Bibel und geht jeden Sonntag zur Messe. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868865

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fair (trade exhibition); mass, the eucharistic liturgy

Câu hỏi thường gặp

Messe nghĩa là gì?

Messe (danh từ) nghĩa là hội chợ, thánh lễ.

Messe là der, die hay das?

Messe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Messe); số nhiều: die Messen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.