messen
messen nghĩa là đo, đo lường.
Cũng là một dạng biến đổi của Messe — Hội chợ.
Nghĩa của messen
Động từ
- Đo, đo lường.
Chia động từ messen
Hiện tại Präsens
- ich messe
- du misst
- er/sie/es misst
- wir messen
- ihr messt
- sie/Sie messen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich maß
- du maßest
- er/sie/es maß
- wir maßen
- ihr maßt
- sie/Sie maßen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gemessen
- du hast gemessen
- er/sie/es hat gemessen
- wir haben gemessen
- ihr habt gemessen
- sie/Sie haben gemessen
Tương lai Futur I
- ich werde messen
- du wirst messen
- er/sie/es wird messen
- wir werden messen
- ihr werdet messen
- sie/Sie werden messen
Giả định I Konjunktiv I
- ich messe
- du messest
- er/sie/es messe
- wir messen
- ihr messet
- sie/Sie messen
Mệnh lệnh Imperativ
- miss! (du)
- messt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của messen
Câu ví dụ với messen
- Bewegung in Maßen stimuliert den Kreislauf. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783385
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to measure (something) (to ascertain a quantity); to measure, to scrutinize (someone) (to look at judgingly); to compete; to measure; to be a given size, height, width, length, etc.
Câu hỏi thường gặp
messen nghĩa là gì?
messen (động từ) nghĩa là đo, đo lường.
Chia động từ messen ở thì hiện tại thế nào?
ich messe, du misst, er/sie/es misst, wir messen, ihr messt, sie/Sie messen. Phân từ II: gemessen.