TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

messen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɛsn̩/ giọng máy của trình duyệt

messen nghĩa là đo, đo lường.

Cũng là một dạng biến đổi của Messe — Hội chợ.

Nghĩa của messen

Động từ

  1. Đo, đo lường.

Chia động từ messen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gemessenPhân từ I: messend

Hiện tại Präsens

  • ich messe
  • du misst
  • er/sie/es misst
  • wir messen
  • ihr messt
  • sie/Sie messen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich maß
  • du maßest
  • er/sie/es maß
  • wir maßen
  • ihr maßt
  • sie/Sie maßen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gemessen
  • du hast gemessen
  • er/sie/es hat gemessen
  • wir haben gemessen
  • ihr habt gemessen
  • sie/Sie haben gemessen

Tương lai Futur I

  • ich werde messen
  • du wirst messen
  • er/sie/es wird messen
  • wir werden messen
  • ihr werdet messen
  • sie/Sie werden messen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich messe
  • du messest
  • er/sie/es messe
  • wir messen
  • ihr messet
  • sie/Sie messen

Mệnh lệnh Imperativ

  • miss! (du)
  • messt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của messen

Câu ví dụ với messen

  • Bewegung in Maßen stimuliert den Kreislauf. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783385

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to measure (something) (to ascertain a quantity); to measure, to scrutinize (someone) (to look at judgingly); to compete; to measure; to be a given size, height, width, length, etc.

Câu hỏi thường gặp

messen nghĩa là gì?

messen (động từ) nghĩa là đo, đo lường.

Chia động từ messen ở thì hiện tại thế nào?

ich messe, du misst, er/sie/es misst, wir messen, ihr messt, sie/Sie messen. Phân từ II: gemessen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.