TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Maß

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/maːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Maße · sinh cách: des Maßes

das Maß nghĩa là tiêu chuẩn, thước đo.

Cũng là một dạng biến đổi của messen — Đo, đo lường.

Nghĩa của Maß

Danh từ · giống trung

  1. Nam Đức Tiêu chuẩn, thước đo.

Biến cách của Maß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Maßdie Maße
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Maßesder Maße
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Maßden Maßen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Maßdie Maße

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Maß

Câu ví dụ với Maß

  • Bewegung in Maßen stimuliert den Kreislauf. Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783385

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ measure (standard against which something can be judged); size; extent; a litre/tankard of beer

Câu hỏi thường gặp

Maß nghĩa là gì?

Maß (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn, thước đo.

Maß là der, die hay das?

Maß là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Maß); số nhiều: die Maße.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.