die Mechanik
số nhiều: die Mechaniken · sinh cách: der Mechanik
die Mechanik nghĩa là cơ học.
Nghĩa của Mechanik
Danh từ · giống cái
- Cơ học.
Biến cách của Mechanik (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mechanik | die Mechaniken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mechanik | der Mechaniken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mechanik | den Mechaniken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mechanik | die Mechaniken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Mechanik
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mechanics (field of study); mechanism (mechanical construction making a part or device work); mechanism, mechanic (function in a rules-based system or model)
Câu hỏi thường gặp
Mechanik nghĩa là gì?
Mechanik (danh từ) nghĩa là cơ học.
Mechanik là der, die hay das?
Mechanik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mechanik); số nhiều: die Mechaniken.