der Mechaniker
sinh cách: des Mechanikers
der Mechaniker nghĩa là thợ máy.
Nghĩa của Mechaniker
Danh từ · giống đực
- Thợ máy.
Biến cách của Mechaniker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Mechaniker | die Mechaniker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mechanikers | der Mechaniker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mechaniker | den Mechanikern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Mechaniker | die Mechaniker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Mechaniker
Câu ví dụ với Mechaniker
- Du bist kein Mechaniker, oder? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8584130
- Sie sind kein Mechaniker, oder? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8584131
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mechanic, repairman, fitter, mechanician, machinist
Câu hỏi thường gặp
Mechaniker nghĩa là gì?
Mechaniker (danh từ) nghĩa là thợ máy.
Mechaniker là der, die hay das?
Mechaniker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mechaniker).