TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Mechaniker

danh từ giống đực
/meˈçaːnikɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Mechanikers

der Mechaniker nghĩa là thợ máy.

Nghĩa của Mechaniker

Danh từ · giống đực

  1. Thợ máy.

Biến cách của Mechaniker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Mechanikerdie Mechaniker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mechanikersder Mechaniker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mechanikerden Mechanikern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Mechanikerdie Mechaniker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Mechaniker

Câu ví dụ với Mechaniker

  • Du bist kein Mechaniker, oder? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8584130
  • Sie sind kein Mechaniker, oder? Bạn không phải là một thợ máy nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8584131

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mechanic, repairman, fitter, mechanician, machinist

Câu hỏi thường gặp

Mechaniker nghĩa là gì?

Mechaniker (danh từ) nghĩa là thợ máy.

Mechaniker là der, die hay das?

Mechaniker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Mechaniker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.