TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mäßig

/ˈmɛːsɪç/ giọng máy của trình duyệt

mäßig nghĩa là vừa phải, phải chăng.

Nghĩa của mäßig

Tính từ

  1. Vừa phải, phải chăng.

So sánh của mäßig

So sánh hơnmäßiger
So sánh nhấtam mäßigsten

Họ từ của mäßig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ moderate, modest; meh, so-so
  • Hậu tố -like (having some of the characteristics of); -wise (with respect to, concerning)

Câu hỏi thường gặp

mäßig nghĩa là gì?

mäßig (tính từ) nghĩa là vừa phải, phải chăng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.