TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der März

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɛrts/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Märze · sinh cách: des März

der März nghĩa là tháng Ba.

Nghĩa của März

Danh từ · giống đực

  1. Tháng Ba. (biên soạn)

Biến cách của März (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Märzdie Märze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Märzder Märze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Märzden Märzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Märzdie Märze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với März

  • Im März wird die neue Brücke fertig sein. Cây cầu mới sẽ được hoàn thành vào tháng ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636293
  • Der März ist der dritte Monat des Jahres. Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11837232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ March (the third month of the Gregorian calendar, following February and preceding April, containing the northward equinox)

Câu hỏi thường gặp

März nghĩa là gì?

März (danh từ) nghĩa là tháng Ba.

März là der, die hay das?

März là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der März); số nhiều: die Märze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.