das Möbel
sinh cách: des Möbels
das Möbel nghĩa là đồ đạc.
Nghĩa của Möbel
Danh từ · giống trung
- Đồ đạc.
Biến cách của Möbel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Möbel | die Möbel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Möbels | der Möbel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Möbel | den Möbeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Möbel | die Möbel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Möbel
Đồng nghĩa
Họ từ của Möbel
Câu ví dụ với Möbel
- Ich bin es leid, Möbel anzusehen, die wir uns nicht leisten können. Tôi thấy mệt mỏi khi nhìn vào những đồ đạc mà chúng tôi không đủ khả năng dọn dẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1323280
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piece of furniture; furniture
Câu hỏi thường gặp
Möbel nghĩa là gì?
Möbel (danh từ) nghĩa là đồ đạc.
Möbel là der, die hay das?
Möbel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Möbel).