TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Möbel

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmøːbəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Möbels

das Möbel nghĩa là đồ đạc.

Nghĩa của Möbel

Danh từ · giống trung

  1. Đồ đạc.

Biến cách của Möbel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Möbeldie Möbel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Möbelsder Möbel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Möbelden Möbeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Möbeldie Möbel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Möbel

Đồng nghĩa

Họ từ của Möbel

Câu ví dụ với Möbel

  • Ich bin es leid, Möbel anzusehen, die wir uns nicht leisten können. Tôi thấy mệt mỏi khi nhìn vào những đồ đạc mà chúng tôi không đủ khả năng dọn dẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1323280

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piece of furniture; furniture

Câu hỏi thường gặp

Möbel nghĩa là gì?

Möbel (danh từ) nghĩa là đồ đạc.

Möbel là der, die hay das?

Möbel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Möbel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.